Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Tóm tắt bài viết với:

Giá ván MDF 18mm An Cường thay đổi tùy theo loại cốt gỗ, bề mặt phủ, quy cách tấm và thời điểm mua hàng. Sau đây, Fitin sẽ cập nhật bảng giá ván MDF 18mm An Cường. Đồng thời chia sẻ những yếu tố ảnh hưởng đến giá thành và kinh nghiệm lựa chọn vật liệu phù hợp.

Báo giá ván MDF 18mm An Cường mới nhất

An Cường hiện cung cấp hai dòng ván MDF chính đó là MDF tiêu chuẩn và MDF lõi xanh chống ẩm với nhiều quy cách kích thước, độ dày khác nhau.

Độ dày 18mm được sử dụng phổ biến trong thi công tủ bếp, tủ quần áo, kệ tivi và nhiều hạng mục nội thất khác. Mức giá sẽ chênh lệch tùy theo loại cốt gỗ và tiêu chuẩn sản xuất.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Giá ván gỗ MDF 18mm (hay 18 ly) trong khoảng từ 380.000 - 450.000 VNĐ/tấm (khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm) đối với loại ván thô thông thường.

Sau đây là bảng giá tham khảo ván MDF 18mm An Cường:

Bảng giá ván MDF 18mm An Cường chưa phủ bề mặt

Loại ván

Kích thước

Đơn giá tham khảo (VNĐ/tấm)

MDF thường

1220 × 2440 × 18mm

360.000 – 410.000

MDF lõi xanh chống ẩm

1220 × 2440 × 18mm

385.000 – 425.000

Bảng giá ván MDF 18mm An Cường phủ Melamine

Loại ván

Kích thước

Đơn giá tham khảo (VNĐ/tấm)

MDF thường phủ Melamine

1220 × 2440 × 18mm

475.000 – 601.000

MDF chống ẩm phủ Melamine

1220 × 2440 × 18mm

621.000 – 747.000

Ngoài quy cách 18mm, An Cường còn cung cấp nhiều độ dày khác như 3mm, 6mm, 9mm, 12mm, 15mm, 17mm, 21mm và 25mm.

 Giá ván MDF dao động khoảng 95.000 – 750.000 đồng/tấm tùy theo loại cốt gỗ, tiêu chuẩn sản xuất, kích thước và độ dày.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Giá tham khảo theo bề mặt hoàn thiện

Sau khi phủ bề mặt, giá thành của ván MDF 18mm sẽ tăng tùy theo loại vật liệu hoàn thiện:

Loại bề mặt

Giá tham khảo*

MDF phủ Melamine 18mm

Từ 650.000 – 850.000 đ/tấm

MDF phủ Laminate 18mm

Từ 900.000 – 1.300.000 đ/tấm

MDF phủ Acrylic 18mm

Từ 1.200.000 – 1.800.000 đ/tấm

MDF phủ Veneer 18mm

Từ 900.000 – 1.400.000 đ/tấm

*Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo mã màu, xuất xứ bề mặt phủ, quy cách tấm và thời điểm báo giá.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Lưu ý:

  • Đơn giá trên áp dụng cho ván nguyên tấm, chưa bao gồm chi phí cắt CNC, dán cạnh, khoan liên kết, vận chuyển và thi công.
  • Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, mã màu và loại bề mặt hoàn thiện.
  •  Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, mã màu và chính sách của An Cường.
  • Khi đặt hàng thông qua các xưởng mộc hoặc đơn vị thi công nội thất, báo giá thường gồm vật tư, gia công, dán nẹp cạnh và lắp đặt hoàn thiện. Sẽ khiến tổng chi phí cao hơn giá ván nguyên tấm tại kho.

>> Xem thêm: 

Giá ván MDF 18mm An Cường phụ thuộc vào yếu tố gì?

Giá ván gỗ MDF tại An Cường dựa trên 5 yếu tố chính bao gồm loại ván, khả năng chống ẩm, tiêu chuẩn sản xuất ván, kích thước, độ dày và bề mặt phủ của tấm ván. Cụ thể: 

Loại ván và cấu tạo lõi

Cốt gỗ  là yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán. Các loại ván MDF phổ biến gồm có ván MDF tiêu chuẩn, ván MDF chống ẩm. Với loại ván và cấu tạo lõi càng đặc biệt và yêu cầu công nghệ sản xuất tiên tiến, mức giá thành sẽ càng cao. 

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

MDF thường có mức giá thấp hơn so với MDF lõi xanh chống ẩm có khả năng chịu ẩm tốt hơn.

Khả năng chống ẩm

 Ván MDF lõi xanh được bổ sung thành phần chống ẩm đặc biệt giúp ván hạn chế bị phồng rộp bởi hơi nước và sử dụng được ở đa dạng môi trường từ phòng ngủ, phòng khách, kệ tivi đến nhà bếp, tủ bếp, nhà vệ sinh. Còn MDF thông thường chỉ dùng được ở nơi khô ráo như phòng khách hoặc phòng ngủ. Do đó, MDF chống ẩm có giá cao hơn bởi độ bền và ứng dụng linh hoạt.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Tiêu chuẩn ván công nghiệp

Ván MDF An Cường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như STD, E1, E0 và CARB P2. Các tiêu chuẩn có mức phát thải Formaldehyde thấp hơn như E1, E0 hoặc CARB P2. Đáp ứng yêu cầu về an toàn sức khỏe và môi trường, do đó sẽ có giá cao hơn so với tiêu chuẩn phổ thông.

Kích thước và quy cách tấm ván

Độ dày 18mm là quy cách được sử dụng phổ biến. Tuy nhiên, giá thành vẫn có thể thay đổi theo kích thước khổ ván và quy cách sản xuất. So với quy cách tiêu chuẩn, các loại ván có kích thước lớn hoặc sản xuất theo yêu cầu thường có mức giá cao hơn.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Bề mặt phủ

Ngoài ván MDF thô, An Cường còn cung cấp nhiều lựa chọn bề mặt phủ có chất lượng khác nhau như Melamine, Laminate, Acrylic và Veneer.

Mỗi loại có đặc tính và mức giá khác nhau. Melamine là lựa chọn phổ biến nhờ chi phí hợp lý, trong khi Laminate có khả năng chống trầy xước tốt, Acrylic mang lại bề mặt bóng gương sang trọng và Veneer tạo vẻ đẹp gần giống gỗ tự nhiên.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

 Việc phủ bề mặt hoàn thiện giúp gia tăng tính thẩm mỹ và độ bền của sản phẩm. Do công nghệ sản xuất phức tạp và chất liệu phủ, những sản phẩm ván MDF được phủ bề mặt thường có giá cao hơn.

Chất lượng bề mặt phủ cũng quyết định đến độ bền của ván MDF trong quá trình sử dụng.

Chi phí gia công và thi công

Giá ván nguyên tấm chỉ phản ánh chi phí vật liệu. Tổng chi phí sẽ phát sinh thêm khi đưa vào sản xuất nội thất, kèm cùng các hạng mục như cắt CNC, dán cạnh, khoan liên kết, lắp phụ kiện, vận chuyển và thi công.

Điều này sẽ khiến báo giá nội thất hoàn thiện luôn cao hơn giá ván MDF tại kho.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Số lượng đặt hàng

Với các đơn hàng có số lượng nhiều, hoặc dự án lớn, khách hàng thường nhận được mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ.

Đây được xem là yếu tố giúp tối ưu chi phí khi thi công nội thất bằng ván MDF 18mm An Cường.

Những lưu ý cần nắm khi lựa chọn ván MDF 18mm An Cường

Nhờ độ cứng tốt, bề mặt đẹp và dễ gia công, ván MDF 18mm An Cường là lựa chọn phổ biến được dùng trong thi công nội thất.

Để tối ưu chi phí, đừng bỏ qua một số kinh nghiệm sau:

Chọn loại cốt gỗ phù hợp

Ván MDF là lựa chọn tiết kiệm và đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng cho không gian phòng khách, phòng ngủ hoặc văn phòng.

Còn ở những khu vực thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm như tủ bếp, tủ lavabo hoặc gần cửa sổ. Nên ưu tiên lựa chọn MDF lõi xanh chống ẩm để tăng độ bền và hạn chế tình trạng trương nở.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Bề mặt phủ theo nhu cầu

An Cường cung cấp đa dạng các loại bề mặt như Melamine, Laminate, Acrylic và Veneer. Trong đó, Melamine có mức giá hợp lý và đa dạng màu sắc. Laminate chống trầy xước tốt, còn Acrylic mang lại bề mặt bóng gương sang trọng nhưng giá cao hơn.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Kiểm tra nguồn gốc và quy cách sản phẩm

Nên lựa chọn ván MDF An Cường chính hãng, có thông tin đầy đủ về quy cách, mã sản phẩm và tiêu chuẩn kỹ thuật.  Điều này sẽ giúp đảm bảo chất lượng vật liệu, màu sắc đồng đều và độ bền.

Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

FAQ - Câu hỏi thường gặp về giá ván MDF 18mm An Cường

Giá gỗ MDF tùy theo độ dày, loại lõi (thường hay lõi xanh chống ẩm) và thương hiệu. Trung bình, một tấm ván thô có kích thước tiêu chuẩn 1220 × 2440mm. Mức giá dao động từ 95.000 - 750.000 VNĐ tùy loại. 

Giá gỗ An Cường tính theo vật liệu thô nằm trong khoảng từ 95.000 - 750.000 VNĐ/tấm tùy loại. Nếu tính theo sản phẩm hoàn thiện (đã gồm thi công), mức giá dao động từ 1.500.000 - 4.500.000 VNĐ/m2 tùy theo thiết kế và bề mặt phủ. 

Giá ván gỗ MDF 18mm (hay 18 ly) dao động từ 380.000 - 450.000 VNĐ/tấm (khổ tiêu chuẩn 1220 x 2440mm) đối với loại ván thô thông thường. Mức giá sẽ cao hơn nếu chọn loại lõi xanh chống ẩm hoặc có phủ bề mặt trang trí như Melamine. Trong khoảng từ 600.000 - 800.000 VNĐ/tấm hoặc lên đến hàng triệu đồng tùy thương hiệu

Giá gỗ MDF An Cường phụ thuộc vào khổ ván, độ dày, khả năng chống ẩm và bề mặt phủ. Giá ván thô dao động từ 95.000 - 750.000 VNĐ/tấm. Còn giá nội thất hoàn thiện (như tủ bếp, giường, cửa) tính theo mét vuông hoặc mét dài.

Có. Ván MDF phủ Melamine có giá cao hơn ván thô do được bổ sung lớp bề mặt giúp tăng tính thẩm mỹ, chống trầy xước, chống ẩm bề mặt và dễ vệ sinh. Mức chênh lệch giá phụ thuộc vào loại cốt gỗ, mã màu và quy cách sản phẩm.

Nếu nội thất được sử dụng trong phòng khách, phòng ngủ hoặc văn phòng thì MDF thường là lựa chọn phù hợp và tiết kiệm chi phí. Đối với khu vực có độ ẩm cao như tủ bếp, tủ lavabo hoặc gần cửa sổ, nên sử dụng MDF lõi xanh chống ẩm để tăng tuổi thọ sản phẩm.

Có. Fitin sử dụng vật liệu An Cường chính hãng trong các hạng mục thiết kế và thi công nội thất. Tất cả vật liệu đều có nguồn gốc rõ ràng, và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của An Cường.

Trên đây là cung cấp thông tin chi tiết về giá gỗ MDF 18mm tại An Cường gồm MDF thường và MDF lõi xanh chống ẩm.

Fitin cam kết:

  • Tư vấn miễn phí, lựa chọn vật liệu phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
  • Sử dụng vật liệu An Cường chính hãng, nguồn gốc rõ ràng.
  • Báo giá minh bạch, chi tiết theo từng hạng mục.
  • Thi công đúng kỹ thuật, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài.
  • Chính sách bảo hành, bảo trì rõ ràng sau khi bàn giao.

Nếu bạn đang cần báo giá ván MDF 18mm An Cường hoặc tìm kiếm đơn vị thiết kế, gia công và thi công nội thất An Cường chuyên nghiệp, hãy liên hệ ngay Fitin qua Hotline/Zalo: 0977 118 799 -  0933 118 799 để được hỗ trợ.


Thực hiện bởi: Team Marketing - Fitin

Tác giả LẠ ĐẶNG

Với hơn 10 năm kinh nghiệm biên tập nội dung và phát triển content chuyên sâu trong lĩnh vực nội thất, nhà ở và không gian sống. Tham gia xây dựng nội dung cho hàng trăm chủ đề về nội thất gia đình, thiết kế và xu hướng decor hiện đại. Mang đến thông tin hữu ích, thực tế và phù hợp với nhu cầu người dùng Việt.

 
LẠ ĐẶNG
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026
  • Giá ván MDF 18mm An Cường bao nhiêu? Cập nhật bảng giá mới nhất 2026

Tin tức liên quan

Sản phẩm liên quan


Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng