Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Tóm tắt bài viết với:

Hiện nay ván An Cường là cái tên nổi bật trên thị trường nội thất gỗ công nghiệp. Thương hiệu này được sử dụng rất nhiều trong các công trình nội thất. Tuy nhiên, nhiều người vẫn khá thắc mắc rằng liệu gỗ An Cường có tốt không và nó có những ưu điểm gì nổi bật? Hãy cùng Fitin.vn tìm hiểu kỹ qua thông tin chi tiết và đầy đủ bên dưới nhé!

1. Gỗ An Cường là gì?

Gỗ An Cường thực chất là tên gọi chung của toàn bộ hệ sinh thái vật liệu gỗ công nghiệp. Được sản xuất và phân phối độc quyền bởi công ty An Cường. Với hơn 30 năm kinh nghiệm, An Cường là thương hiệu vô cùng nổi tiếng tại thị trường Việt Nam và xuất khẩu sang các nước khác trên thế giới về cung cấp vật liệu gỗ cho nội thất.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Điểm khác biệt lớn nhất của gỗ An Cường nằm ở sự đa dạng của hệ thống cốt gỗ (MDF, HDF, MFC, Plywood, Picomat). Thương hiệu hướng tới sức khỏe người tiêu dùng. Với tiêu chuẩn phát thải formaldehyde cực kỳ nghiêm ngặt, giúp các sản phẩm nội thất như giường gỗ An Cường luôn an toàn.

Tất cả sản phẩm của công ty An Cường đều nhận chứng nhận CQ chuẩn quốc tế của viện gỗ Malaysia, đảm bảo yên tâm khi sử dụng.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Điều đáng chú ý là An Cường liên tục có sự cải tiến, đầu tư máy móc và trang thiết bị hiện đại hàng loạt, lên đến hàng nghìn tỷ đồng. Nhà máy sản xuất mở rộng với diện tích trên 130.000 m2 nhằm mang đến những giải pháp gỗ nội thất toàn diện và hiện đại nhất.

2. Phân loại ván gỗ An Cường phổ biến

Nhìn chung, gỗ công nghiệp của An Cường đều gồm có phần ruột gỗ và phần phủ bề ngoài. Về cơ bản, những loại gỗ này đều được tạo nên từ vụn gỗ và được liên từ loại keo và hóa chất. Tuy nhiên, chúng cũng mang những đặc điểm khác nhau.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Sau đây là phân loại dòng ván gỗ An Cường chi tiết, dựa trên phần cốt gỗ và phần bề mặt phủ ngoài.

2.1. Gỗ công nghiệp MDF An Cường

 Gỗ MDF (Medium Density Fiberboard)  là loại ván gỗ công nghiệp An Cường được dùng phổ biến nhất hiện nay. MDF An Cường (Medium Density Fiberboard) là loại ván sợi có mật độ trung bình.

Có cấu tạo bột gỗ được làm từ những cây gỗ ngắn ngày nghiền rất mịn, kết hợp những phụ gia công nghiệp và ép lại thành những tấm gỗ. Tuy nhiên, MDF chỉ là code gỗ, tùy theo đơn đặt hàng để chọn độ dày tiêu chuẩn 9mm, 12mm, 15mm,… Kích thước gỗ MDF tiêu chuẩn là 1220mm x 2440mm.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Có 2 loại gỗ công nghiệp MDF An Cường gồm: MDF thường và MDF lõi xanh chống ẩm. Cấu tạo MDF chống ẩm không khác gì MDF thường nhưng có thêm phụ gia chống thấm nước. Nhằm dễ nhận biết được MDF chống ẩm, An Cường đã cho thêm chất màu xanh vào.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Nhờ khả năng kháng ẩm vượt trội, cốt lõi xanh đặc trưng là lựa chọn hàng đầu thường dùng cho các khu vực có độ ẩm cao như tủ bếp (cánh tủ), tủ lavabo.

Điểm mạnh của ván gỗ MDF đó là bề mặt mịn tuyệt đối, lý tưởng để phủ Acrylic An Cường hoặc Laminate An Cường. Thường được dùng làm tủ bếp, tủ quần áo, kệ sách, vách ngăn đòi hỏi bề mặt mịn và độ phẳng cao.

2.2. Cốt gỗ công nghiệp MFC An Cường

Gỗ công nghiệp MFC An Cường (Melamine Faced Chipboard) có cấu tạo từ code ván dăm gỗ (dăm bào, mùn cưa) và ép dưới áp suất cao. Nổi bật với lớp phủ bề mặt bằng Melamine chống trầy xước và chống thấm nước.

Gồm MFC thường và MFC chống ẩm (Lõi xanh). Ván MFC chống ẩm An Cường là lựa chọn kinh tế nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu ẩm tốt cho nội thất phòng ngủ, phòng khách.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Tấm gỗ có độ dày tiêu chuẩn là 18mm, 25mm,... Hoặc có những độ dày khác tùy vào đơn đặt hàng. Ván MFC còn có kích thước tiêu chuẩn phổ thông là 1200mm x 2400mm.

Nắm rõ khổ ván MFC sẽ giúp tối ưu vật liệu khi tính báo giá gỗ MFC An Cường.

Điểm đặc biệt của gỗ MFC đó là có khối lượng riêng thấp. Bởi được nghiền nhỏ ra thành những dăm gỗ ép lại. Nên có thể sử dụng MFC để tạo nên tấm trang trí dài, có thể làm giảm được độ võng của gỗ.

2.3. Cốt gỗ công nghiệp HDF An Cường

HDF (High Density Fiberboard) là cốt gỗ có mật độ cao nhất. Được tạo nên từ bột gỗ nghiền nhỏ và ép dưới áp suất rất lớn.

Loại ván gỗ này có độ cứng, khả năng chống ẩm, chịu lực tốt hơn MDF và MFC.

HDF An Cường có 2 loại: HDF siêu chống ẩm và Black HDF siêu chống ẩm (chuyên dùng cho đồ nội thất cần màu đen cốt). Khả năng chịu nước của HDF siêu chống ẩm và Black HDF siêu chống ẩm rất cao.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Gỗ HDF đặc biệt có khả năng chống ẩm tốt hơn. Cũng như có khả năng cách nhiệt cao nên rất thích hợp sử dụng cho phòng bếp, phòng ngủ,...

Thường được ưu tiên để dùng cho các hạng mục chịu lực và yêu cầu độ bền cao như sàn nhà, cửa gỗ công nghiệp.

2.4. Gỗ nhựa Picomat An Cường

So với các loại gỗ An Cường,gỗ nhựa Picomat An Cường (WPB) có sự khác biệt với thành phần của gỗ có bao gồm bột nhựa. Mang lại khả năng chống nước tuyệt đối, không thấm nước và không bị mối mọt. Phù hợp để dùng cho các khu vực như nhà vệ sinh hoặc phòng tắm.

Tuy nhiên, nhược điểm của Picomat đó là xốp nên khả năng bám ốc vít cực kém. Không nên dùng nhựa Picomat làm tủ bếp, mà chỉ nên dùng để bọc khoang chậu rửa.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

 2.5. Cốt gỗ Plywood An Cường

Plywood An Cường (còn gọi là ván ép An Cường hoặc gỗ dán) được tạo thành từ nhiều lớp gỗ mỏng (Veneer) xếp chồng lên nhau theo thớ gỗ chéo, sau đó ép dưới nhiệt độ và áp suất cao.

Có ưu điểm độ bền, độ ổn định và khả năng chịu lực uốn rất tốt. Hiện nay, nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, giúp Plywood được cải tiến khả năng chống nước và mối mọt.

Thường dùng cho các ứng dụng yêu cầu kết cấu vững chắc như làm khung sườn nội thất, ngăn kéo, hoặc các chi tiết chịu tải.

3. Các loại lớp phủ bề mặt

Lớp phủ bề mặt được xem là yếu tố quyết định đến độ bền và tính thẩm mỹ của sản phẩm. Và nó cũng ảnh hưởng nhiều đến giá cả của đồ nội thất.

Gỗ công nghiệp An Cường được đánh giá cao nhờ các loại lớp phủ bề mặt Acrylic, Laminate, Melamine cao cấp. Cụ thể những lớp phủ phổ biến:

  • Bề mặt Acrylic bóng gương có độ bóng sâu và độ phẳng tuyệt đối, độ mịn cao hơn nhiều so với các loại ván gỗ phủ sơn thông thường. Mang lại cảm giác thoáng và giúp không gian mở rộng hơn. Tuy nhiên, xét về khả năng chống xước thì nó ở mức trung bình.
  • Bề mặt Laminate được xử lý làm nhám bề mặt, có ưu điểm khả năng chống trầy xước tuyệt vời. Có cảm giác thật hơn và bề mặt cao cấp hơn Melamine            
  • Bề mặt Melamine mịn, bền bỉ và tính thẩm mỹ cao.  Có khả năng chống trầy xước, mối mọt và cong vênh. Melamine có khoảng 1000 mẫu màu khác nhau.       
  • Bề mặt Veneer cho cảm giác thật, mang tính thẩm mỹ cao, nhìn vào sẽ thấy giống như gỗ tự nhiên.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Với khả năng chống mọt, chống ẩm và bề mặt bền, đẹp thì có thể thấy gỗ An Cường là loại gỗ có chất lượng tốt và tính thẩm mỹ cao. Vì vậy không khó hiểu khi mà nó được ứng dụng vô cùng phổ biến hiện nay và nhận được nhiều đánh giá cao từ khách hàng trên khắp cả nước.

4. Bảng báo giá gỗ An Cường tham khảo

Theo cập nhật mới nhất năm 2026, giá ván gỗ An Cường hiện dao động từ khoảng 95.000 - 1.900.000 VNĐ/tấm tùy theo loại cốt gỗ, độ dày, kích thước và bề mặt phủ như Melamine, Laminate hay Acrylic.

Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết cho từng dòng gỗ An Cường phổ biến trên thị trường hiện nay.

Loại vật liệu cốt & bề mặt phủ

Đặc điểm nổi bật

Khoảng giá tham khảo (vnđ/tấm 1220x2440mm)

MDF An Cường Thường

Chi phí tối ưu, phù hợp nội thất phòng ngủ, kệ trang trí, không gian khô ráo.

170.000 – 605.000

MDF Lõi Xanh Chống Ẩm An Cường

Hạn chế phồng rộp, chịu ẩm tốt, phù hợp tủ bếp và khu vực ẩm.

95.000 – 750.000

MDF Phủ Melamine

Đa dạng màu sắc, chống trầy nhẹ, dễ vệ sinh, ứng dụng phổ biến trong căn hộ hiện đại.

355.000 – 1.400.000

MDF Phủ Laminate

Chống va đập, chống trầy xước và chịu nhiệt tốt, độ bền cao.

850.000 – 1.400.000

MDF Phủ Acrylic Bóng Gương

Bề mặt bóng sang trọng, hiện đại, tạo hiệu ứng không gian cao cấp.

1.450.000 – 1.900.000

HDF Chống Ẩm

Độ cứng cao, chịu lực tốt, phù hợp công trình yêu cầu độ bền lớn.

1.500.000 – 3.000.000

Gỗ Nhựa Picomat

Chống nước và chống mối mọt hiệu quả, thích hợp khu vực thường xuyên tiếp xúc độ ẩm.

900.000 – 1.500.000

 

Lưu ý: Giá vật liệu có thể thay đổi tùy thời điểm, màu sắc, độ dày, tiêu chuẩn cốt gỗ và bề mặt phủ thực tế.

5. Những ưu điểm và hạn chế của gỗ An Cường

Ưu điểm của gỗ An Cường:

  • Đạt tiêu chuẩn an toàn sức khỏe: Ván gỗ An Cường được nhiều người lựa chọn nhờ đáp ứng các tiêu chuẩn phát thải Formaldehyde E0/E1. Đặc biệt phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người lớn tuổi.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

  • Khả năng chống ẩm và chống mối mọt tốt: Các dòng MDF lõi xanh chống ẩm hay HDF cao cấp được xử lý chuyên biệt giúp hạn chế tình trạng ẩm mốc, cong vênh.
  • Mẫu mã đa dạng, tính thẩm mỹ cao: Sở hữu bảng màu phong phú cùng nhiều lựa chọn bề mặt như Melamine, Laminate, Acrylic hay Veneer, gỗ An Cường phù hợp với nhiều phong cách nội thất.
  • Chi phí hợp lý cho nhiều nhu cầu: Sản phẩm được phát triển với nhiều phân khúc khác nhau, dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp ngân sách.
  • Độ ổn định cao khi sử dụng: So với nhiều loại gỗ tự nhiên, ván gỗ công nghiệp An Cường có khả năng hạn chế co ngót, nứt nẻ hay cong vênh theo thời tiết, giúp nội thất giữ được form dáng và độ hoàn thiện lâu dài.

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Hạn chế cần lưu ý khi sử dụng gỗ An Cường:

  • Hạn chế trong các thiết kế chạm khắc cầu kỳ
  • Độ dẻo và khả năng uốn cong không cao như gỗ tự nhiên
  • Bề mặt bóng dễ lộ dấu vết khi va chạm
  • Cần lựa chọn đúng đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng vật liệu đúng tiêu chuẩn.

Trên đây là chia sẻ thông tin cơ bản về các loại ván An Cường. Hi vọng sẽ giúp bạn có những tham khảo hữu ích, để lựa chọn được loại gỗ nội thất phù hợp. An Cường luôn là giải pháp vật liệu toàn diện. Fitin.vn chúc bạn sẽ lựa chọn được loại gỗ phù hợp nhất cho không gian nhé!

Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Bạn đang tìm kiếm đơn vị thiết kế và thi công nội thất trọn gói theo yêu cầu với phong cách hiện đại, tối ưu không gian và ngân sách? Fitin.vn mang đến giải pháp nội thất đồng bộ từ tư vấn, thiết kế đến sản xuất và thi công hoàn thiện.

Liên hệ Fitin.vn ngay để sở hữu không gian sống tiện nghi, thẩm mỹ và đúng gu của bạn!


Thực hiện bởi: Team Marketing - Fitin

Tác giả LẠ ĐẶNG

Với hơn 10 năm kinh nghiệm biên tập nội dung và phát triển content chuyên sâu trong lĩnh vực nội thất, nhà ở và không gian sống. Tham gia xây dựng nội dung cho hàng trăm chủ đề về nội thất gia đình, thiết kế và xu hướng decor hiện đại. Mang đến thông tin hữu ích, thực tế và phù hợp với nhu cầu người dùng Việt.

 
LẠ ĐẶNG
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất
  • Ván An Cường: Phân loại, đặc điểm & báo giá MDF, HDF, MFC mới nhất

Tin tức liên quan

Sản phẩm liên quan


Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng